BẢNG KHUNG GIÁ ĐẤT HUYệN BáT XáT, LàO CAI MỚI NHẤT NĂM 2023
Dandautu cung cấp cho bạn 480 bảng giá đất tại Huyện Bát Xát, Lào Cai theo khu vực, loại đất và con đường. Đây là bảng giá đất áp dụng cho việc tính thuế, đền bù giải toả, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo quy định mới nhất của nhà nước.
Quận/Huyện | Đường/làng xã | Đoạn: Từ - Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại | |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Huyện Bát Xát | Đường 156 - Thị trấn Bát Xát | Đoạn từ cuối phạm vi có cống hộp 2 bên - Đến hết địa phận thị trấn (giáp xã Bản Qua lối đi Bản Vược) | 2,000,000 | 1,000,000 | 800,000 | 640,000 | 0 | Đất ở đô thị | |
Huyện Bát Xát | Đường Hùng Vương - Thị trấn Bát Xát | Đoạn từ địa phận thị trấn (giáp xã Bản Qua đi Lào Cai) - Đến đường rẽ vào nghĩa trang nhân dân thị trấn | 4,000,000 | 2,000,000 | 1,600,000 | 1,280,000 | 0 | Đất ở đô thị | |
Huyện Bát Xát | Đường Hùng Vương - Thị trấn Bát Xát | Đoạn từ đường rẽ vào nghĩa trang - Đến cây xăng | 4,500,000 | 2,250,000 | 1,800,000 | 1,440,000 | 0 | Đất ở đô thị | |
Huyện Bát Xát | Đường Hùng Vương - Thị trấn Bát Xát | Đoạn từ cây xăng - Đến đường rẽ vào tổ 7 | 5,000,000 | 2,500,000 | 2,000,000 | 1,600,000 | 0 | Đất ở đô thị | |
Huyện Bát Xát | Đường Hùng Vương - Thị trấn Bát Xát | Đoạn từ đường rẽ vào tổ 7 - Đến đường Lý Thường Kiệt | 6,000,000 | 3,000,000 | 2,400,000 | 1,920,000 | 0 | Đất ở đô thị | |
Huyện Bát Xát | Đường Hùng Vương - Thị trấn Bát Xát | Đoạn từ đường Lý Thường Kiệt - Đến đường Lê Lợi | 4,500,000 | 2,250,000 | 1,800,000 | 1,440,000 | 0 | Đất ở đô thị | |
Huyện Bát Xát | Đường Hùng Vương - Thị trấn Bát Xát | Đoạn từ mốc QH số 03 đường Lê Lợi - Đến hết đoạn mở rộng (có cống hộp hai bên) | 4,000,000 | 2,000,000 | 1,600,000 | 1,280,000 | 0 | Đất ở đô thị | |
Huyện Bát Xát | Đường tuyến D14 - Thị trấn Bát Xát | Từ ngã ba đường Hùng Vương (trạm vật tư nông nghiệp) - Đến nghĩa trang nhân dân | 1,200,000 | 600,000 | 480,000 | 384,000 | 0 | Đất ở đô thị | |
Huyện Bát Xát | Đường tổ 7 - Thị trấn Bát Xát | Từ UBND thị trấn (gần cửa hàng Điện máy xanh) - Đến ngã ba nhà ông Phương (đấu nối vào đường tỉnh lộ 156) | 2,500,000 | 1,250,000 | 1,000,000 | 800,000 | 0 | Đất ở đô thị | |
Huyện Bát Xát | Đường vào hồ ông Nhíp - Thị trấn Bát Xát | Từ đường 156 (gần cửa hàng Điện máy xanh) vào sâu 300m | 1,200,000 | 600,000 | 480,000 | 384,000 | 0 | Đất ở đô thị | |
Huyện Bát Xát | Đường Châu Giàng - Thị trấn Bát Xát | Tuyến nối đường Hùng Vương với đường Hoàng Liên | 4,000,000 | 2,000,000 | 1,600,000 | 1,280,000 | 0 | Đất ở đô thị | |
Huyện Bát Xát | Đường N8 - Thị trấn Bát Xát | Đường nối từ đường Châu Giàng qua đường Đông Phón - Đến đường Lý Thường Kiệt | 2,000,000 | 1,000,000 | 800,000 | 640,000 | 0 | Đất ở đô thị | |
Huyện Bát Xát | Đường N7 - Thị trấn Bát Xát | Từ đường Châu Giàng - Đến đường Lý Thường Kiệt | 2,000,000 | 1,000,000 | 800,000 | 640,000 | 0 | Đất ở đô thị | |
Huyện Bát Xát | Đường Lý Thường Kiệt - Thị trấn Bát Xát | Tuyến nối đường Hùng Vương với đường Hoàng Liên | 4,000,000 | 2,000,000 | 1,600,000 | 1,280,000 | 0 | Đất ở đô thị | |
Huyện Bát Xát | Đường Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Bát Xát | Từ giao với đường Trần Hưng Đạo - Đến giao với đường Lý Thường Kiệt | 4,000,000 | 2,000,000 | 1,600,000 | 1,280,000 | 0 | Đất ở đô thị | |
Huyện Bát Xát | Đường D6 - Thị trấn Bát Xát | Nối đường Hoàng Liên và đường Hoàng Hoa Thám (đường sau nhà khách UBND huyện) | 3,000,000 | 1,500,000 | 1,200,000 | 960,000 | 0 | Đất ở đô thị | |
Huyện Bát Xát | Đường Điện Biên - Thị trấn Bát Xát | Đường Huyện ủy - UBND huyện | 4,000,000 | 2,000,000 | 1,600,000 | 1,280,000 | 0 | Đất ở đô thị | |
Huyện Bát Xát | Đường N3 - Thị trấn Bát Xát | Nối đường Điện Biên và đường Trần Hưng Đạo (đường sau phòng Tài chính) | 3,000,000 | 1,500,000 | 1,200,000 | 960,000 | 0 | Đất ở đô thị | |
Huyện Bát Xát | Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Bát Xát | Tuyến nối đường Hùng Vương với đường Hoàng Liên | 4,000,000 | 2,000,000 | 1,600,000 | 1,280,000 | 0 | Đất ở đô thị | |
Huyện Bát Xát | Đường Đông Thái - Thị trấn Bát Xát | Từ giao với đường Trần Hưng Đạo - Đến hết đường | 3,500,000 | 1,750,000 | 1,400,000 | 1,120,000 | 0 | Đất ở đô thị | |
Huyện Bát Xát | Đường D3 - Thị trấn Bát Xát | Từ đường Hoàng Liên - Đến đường Đông Thái (giáp bệnh viện huyện) | 3,000,000 | 1,500,000 | 1,200,000 | 960,000 | 0 | Đất ở đô thị | |
Huyện Bát Xát | Đường Lê Lợi - Thị trấn Bát Xát | Từ ngã ba đường Hùng Vương - Đến đường Đông Thái | 3,000,000 | 1,500,000 | 1,200,000 | 960,000 | 0 | Đất ở đô thị | |
Huyện Bát Xát | Đường vào hồ Lá Luộc - Thị trấn Bát Xát | Từ đường 156 - Đến hết đất thị trấn | 800,000 | 400,000 | 320,000 | 256,000 | 0 | Đất ở đô thị | |
Huyện Bát Xát | Đường vào Bản Náng (xã Bản Qua) - Thị trấn Bát Xát | Từ đường Hùng Vương (nhà ông Phạm Đăng Lân) qua chỗ nhà ông Vũ Hồng Trình - Đến giao với đường tổ 7 đi Bản Náng (xã Bản Qua) | 1,500,000 | 750,000 | 600,000 | 480,000 | 0 | Đất ở đô thị | |
Huyện Bát Xát | Đường 35m (tuyến D7) - Thị trấn Bát Xát | Từ Đường Hùng Vương - Đến tuyến N1 | 6,000,000 | 3,000,000 | 2,400,000 | 1,920,000 | 0 | Đất ở đô thị | |
Huyện Bát Xát | Đường 35m (tuyến D7) - Thị trấn Bát Xát | Từ ngã tư giao đường N1 gần Trung tâm Văn hóa, Thể thao và Truyền thông huyện - Đến hết địa phận thị trấn Bát Xát | 4,000,000 | 2,000,000 | 1,600,000 | 1,280,000 | 0 | Đất ở đô thị | |
Huyện Bát Xát | Đường N9 - Thị trấn Bát Xát | Từ đường 35 m (D7) - Đến đường Châu Giàng | 5,000,000 | 2,500,000 | 2,000,000 | 1,600,000 | 0 | Đất ở đô thị | |
Huyện Bát Xát | Đường N9 - Thị trấn Bát Xát | Từ đường 35m (D7) - Đến đường N10 | 6,000,000 | 3,000,000 | 2,400,000 | 1,920,000 | 0 | Đất ở đô thị | |
Huyện Bát Xát | Đường D10 - Thị trấn Bát Xát | Từ N9 - Đến đường Hùng Vương (UBNDTT Bát Xát) | 6,000,000 | 3,000,000 | 2,400,000 | 1,920,000 | 0 | Đất ở đô thị | |
Huyện Bát Xát | Đường D8 - Thị trấn Bát Xát | Từ đường N9 - Đến Đường N1 (Hoàng Liên kéo dài Đến cổng trường Trung tâm bồi dưỡng chính trị) | 6,000,000 | 3,000,000 | 2,400,000 | 1,920,000 | 0 | Đất ở đô thị | |
Huyện Bát Xát | Đường D9 - Thị trấn Bát Xát | Từ đường N9 - Đến đường N1 (Hoàng Liên kéo dài Đến cổng Trung tâm bồi dưỡng chính trị) | 5,000,000 | 2,500,000 | 2,000,000 | 1,600,000 | 0 | Đất ở đô thị | |
Huyện Bát Xát | Tuyến N1 - Thị trấn Bát Xát | Từ ngã tư đường 35m (D7) - Đến đường rẽ vào trung tâm sát hạch lái xe cơ giới | 2,500,000 | 1,250,000 | 1,000,000 | 800,000 | 0 | Đất ở đô thị | |
Huyện Bát Xát | Tuyến N1 - Thị trấn Bát Xát | Từ trung tâm sát hạch lái xe cơ giới - Đến nghĩa trang nhân dân | 2,000,000 | 1,000,000 | 800,000 | 640,000 | 0 | Đất ở đô thị | |
Huyện Bát Xát | Đường Hoàng Liên, N1 - Thị trấn Bát Xát | Từ ngã tư đường 35m (D7) - Đến đường rẽ vào tổ 10 | 4,000,000 | 2,000,000 | 1,600,000 | 1,280,000 | 0 | Đất ở đô thị | |
Huyện Bát Xát | Đường Đông Phón - Thị trấn Bát Xát | Đoạn nối từ đường Hoàng Liên - Đến ngã ba đường nhánh nối đường Châu Giàng và đường Lý Thường Kiệt | 3,000,000 | 1,500,000 | 1,200,000 | 960,000 | 0 | Đất ở đô thị | |
Huyện Bát Xát | Đường tổ 10 - Thị trấn Bát Xát | Từ ngã ba bệnh viện - Đến nút giao tỉnh lộ 156 và đường nhánh tổ 10 nút giao điểm đầu ngã ba tổ 10 (nhà ông Diệp) Đến ngã ba nút giao đường tổ 10 (chỗ nhà ông Mừ) | 1,500,000 | 750,000 | 600,000 | 480,000 | 0 | Đất ở đô thị | |
Huyện Bát Xát | Các vị trí còn lại của các tổ dân phố số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10 - Thị trấn Bát Xát | Các tổ dân Phố cũ của thị trấn Bát Xát | 600,000 | 300,000 | 240,000 | 192,000 | 0 | Đất ở đô thị | |
Huyện Bát Xát | Đường Kim Thành, Ngòi Phát (Tỉnh lộ 156 mới) - Khu vực 1 - Thị trấn Bát Xát | Từ địa phận thị trấn Bát Xát giáp xã Quang Kim - Đến đầu quy hoạch khu tái định cư số 2 (tổ 9) | 4,000,000 | 2,000,000 | 1,600,000 | 1,280,000 | 0 | Đất ở đô thị | |
Huyện Bát Xát | Đường Kim Thành, Ngòi Phát (Tỉnh lộ 156 mới) - Khu vực 1 - Thị trấn Bát Xát | Từ hết quy hoạch khu tái định cư số 2 - Đến hết địa phận thị trấn Bát Xát giáp xã Bản Qua | 3,000,000 | 1,500,000 | 1,200,000 | 960,000 | 0 | Đất ở đô thị | |
Huyện Bát Xát | Đoạn đường 156B đi Lào Cai (Tỉnh lộ 156 cũ) - Khu vực 1 - Thị trấn Bát Xát | Đoạn từ địa phận thị trấn Bát Xát giáp xã Quang Kim - Đến cổng chào thị trấn | 2,500,000 | 1,250,000 | 1,000,000 | 800,000 | 0 | Đất ở đô thị | |
Huyện Bát Xát | Đường 35m - Khu vực 1 - Thị trấn Bát Xát | Từ địa phận xã Bản Qua (giáp thị trấn) - Đến nút giao thông giữa đường 35m và đường Kim Thành - Ngòi Phát | 3,000,000 | 1,500,000 | 1,200,000 | 960,000 | 0 | Đất ở đô thị | |
Huyện Bát Xát | Tuyến T1 - Khu tái định cư số 2 (Đường 35m) - Khu vực 1 - Thị trấn Bát Xát | Từ đường T3 - Đến đường T5 | 3,520,000 | 1,760,000 | 1,408,000 | 1,126,400 | 0 | Đất ở đô thị | |
Huyện Bát Xát | Tuyến T2 - Khu tái định cư số 2 (Đường 35m) - Khu vực 1 - Thị trấn Bát Xát | Từ đường T3 - Đến đường T5 qua ngã tư hướng về T6 | 3,520,000 | 1,760,000 | 1,408,000 | 1,126,400 | 0 | Đất ở đô thị | |
Huyện Bát Xát | Tuyến T3 - Khu tái định cư số 2 (Đường 35m) - Khu vực 1 - Thị trấn Bát Xát | Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát - Đến đường T2 | 3,200,000 | 1,600,000 | 1,280,000 | 1,024,000 | 0 | Đất ở đô thị | |
Huyện Bát Xát | Tuyến T4 - Khu tái định cư số 2 (Đường 35m) - Khu vực 1 - Thị trấn Bát Xát | Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát - Đến đường T2 | 3,320,000 | 1,660,000 | 1,328,000 | 1,062,400 | 0 | Đất ở đô thị | |
Huyện Bát Xát | Tuyến T5 - Khu tái định cư số 2 (Đường 35m) - Khu vực 1 - Thị trấn Bát Xát | Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát - Đến đường T6 | 3,000,000 | 1,500,000 | 1,200,000 | 960,000 | 0 | Đất ở đô thị | |
Huyện Bát Xát | Tuyến T6 - Khu tái định cư số 2 (Đường 35m) - Khu vực 1 - Thị trấn Bát Xát | Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát - Đến đường T5 | 3,520,000 | 1,760,000 | 1,408,000 | 1,126,400 | 0 | Đất ở đô thị | |
Huyện Bát Xát | Các vị trí còn lại của các tổ dân phố số 9, 11, 12, 13, 14 - Thị trấn Bát Xát | Vị trí còn lại của các thôn Châu Giàng, Bản Trung, Bản Trang, Làng Mới, Bản Náng xã Bản Qua trước đây (Các tổ dân phố mới sát nhập về thị trấn) | 170,000 | 85,000 | 68,000 | 54,400 | 0 | Đất ở đô thị | |
Huyện Bát Xát | Tuyến Kim Thành - Ngòi Phát (Đường tỉnh lộ 156 mới Khu tái định cư số 2) - Thị trấn Bát Xát | Từ đầu Quy hoạch khu tái định cư số 2 - Đến hết quy hoạch khu tái định cư số 2 (Thuộc tổ 9) | 3,600,000 | 1,800,000 | 1,440,000 | 1,152,000 | 0 | Đất ở đô thị | |
Huyện Bát Xát | Đường 156 - Thị trấn Bát Xát | Đoạn từ cuối phạm vi có cống hộp 2 bên - Đến hết địa phận thị trấn (giáp xã Bản Qua lối đi Bản Vược) | 1,600,000 | 800,000 | 640,000 | 512,000 | 0 | Đất TM-DV đô thị | |