BẢNG KHUNG GIÁ ĐẤT HUYệN LươNG SơN, HOà BìNH MỚI NHẤT NĂM 2023
Dandautu cung cấp cho bạn 432 bảng giá đất tại Huyện Lương Sơn, Hoà Bình theo khu vực, loại đất và con đường. Đây là bảng giá đất áp dụng cho việc tính thuế, đền bù giải toả, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo quy định mới nhất của nhà nước.
Quận/Huyện | Đường/làng xã | Đoạn: Từ - Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại | |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Huyện Lương Sơn | Đoạn đường QL6A - Đường phố Loại 1 - Thị trấn Lương Sơn | từ Km 40+560 (cầu Đồng Bái) - đến Km 41+680 (Đường rẽ vào Tiểu khu 7; | 10,000,000 | 7,500,000 | 5,100,000 | 2,700,000 | 0 | Đất ở đô thị | |
Huyện Lương Sơn | Đường phố Loại 1 - Thị trấn Lương Sơn | đoạn đường từ QL6A - đến cổng xí nghiệp khai thác công trình thủy lợi (có chiều rộng mặt đường 27 m) | 10,000,000 | 7,500,000 | 5,100,000 | 2,700,000 | 0 | Đất ở đô thị | |
Huyện Lương Sơn | Đoạn đường QL6A - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Lương Sơn | từ Km 40+560 (cầu Đồng Bái) đi về hướng Xuân Mai - đến hết thị trấn Lương Sơn | 9,000,000 | 6,000,000 | 4,000,000 | 2,200,000 | 0 | Đất ở đô thị | |
Huyện Lương Sơn | Đoạn đường QL6A - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Lương Sơn | từ Km 41+680 (Đường rẽ vào Tiểu khu 7 - đến Km 42+ 560 (cầu Đồng Chúi rẽ sang xã Tân Vinh) | 9,000,000 | 6,000,000 | 4,000,000 | 2,200,000 | 0 | Đất ở đô thị | |
Huyện Lương Sơn | Đoạn đường QL6A - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Lương Sơn | từ Km 42+ 560 (cầu Đồng Chúi rẽ sang xã Tân Vinh đến nhà hàng Bích Lương) - đến Km 44+650 (hết địa phận thị trấn Lương Sơn) | 8,000,000 | 5,700,000 | 3,400,000 | 2,000,000 | 0 | Đất ở đô thị | |
Huyện Lương Sơn | Đoạn đường QL6A - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Lương Sơn | Từ QL 6A - đến đường trục chính vào khu Trung tâm thương mại Đông Dương (có chiều rộng mặt đường là 27m) | 8,000,000 | 5,700,000 | 3,400,000 | 2,000,000 | 0 | Đất ở đô thị | |
Huyện Lương Sơn | Đoạn đường QL6A - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Lương Sơn | Các trục đường nhánh khu nhà ở thương mại và trung tâm huyện | 8,000,000 | 5,700,000 | 3,400,000 | 2,000,000 | 0 | Đất ở đô thị | |
Huyện Lương Sơn | Đoạn đường Trường Sơn A - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Lương Sơn | từ Km 0 - đến Km 0+300 (đường rẽ vào nhà máy xi măng) | 5,000,000 | 3,000,000 | 2,000,000 | 1,300,000 | 0 | Đất ở đô thị | |
Huyện Lương Sơn | Đường phố Loại 4 - Thị trấn Lương Sơn | Đoạn đường từ QL6A rẽ vào nông trường Cửu Long - đến ngã ba Đội 8/3; | 5,000,000 | 3,000,000 | 2,000,000 | 1,300,000 | 0 | Đất ở đô thị | |
Huyện Lương Sơn | Đường phố Loại 4 - Thị trấn Lương Sơn | Đoạn đường từ QL6A - đến Trung tâm Dạy nghề; | 5,000,000 | 3,000,000 | 2,000,000 | 1,300,000 | 0 | Đất ở đô thị | |
Huyện Lương Sơn | Đường phố Loại 4 - Thị trấn Lương Sơn | Đoạn đường từ QL6A rẽ vào - đến Công ty TNHH MTV Loan Trần; | 5,000,000 | 3,000,000 | 2,000,000 | 1,300,000 | 0 | Đất ở đô thị | |
Huyện Lương Sơn | Đường phố Loại 4 - Thị trấn Lương Sơn | Đoạn đường từ QL6A - đến cổng phụ sân vận động huyện; | 5,000,000 | 3,000,000 | 2,000,000 | 1,300,000 | 0 | Đất ở đô thị | |
Huyện Lương Sơn | Đường phố Loại 4 - Thị trấn Lương Sơn | Đoạn đường từ QL6A - đến cổng Trường PTTH chuyên ban; | 5,000,000 | 3,000,000 | 2,000,000 | 1,300,000 | 0 | Đất ở đô thị | |
Huyện Lương Sơn | Đường phố Loại 4 - Thị trấn Lương Sơn | Đoạn đường từ QL6A - đến cổng XN khai thác công trình Thủy Lợi; | 5,000,000 | 3,000,000 | 2,000,000 | 1,300,000 | 0 | Đất ở đô thị | |
Huyện Lương Sơn | Đường phố Loại 4 - Thị trấn Lương Sơn | Đoạn đường từ QL6A đi vào TK8 - đến hết nhà số 103; | 5,000,000 | 3,000,000 | 2,000,000 | 1,300,000 | 0 | Đất ở đô thị | |
Huyện Lương Sơn | Đường phố Loại 4 - Thị trấn Lương Sơn | Đoạn đường từ QL6A - đi đến cổng Bệnh viện Đa khoa huyện; | 5,000,000 | 3,000,000 | 2,000,000 | 1,300,000 | 0 | Đất ở đô thị | |
Huyện Lương Sơn | Đường phố Loại 4 - Thị trấn Lương Sơn | Đoạn đường từ QL6A - đi đến cổng Trung Đoàn 36; | 5,000,000 | 3,000,000 | 2,000,000 | 1,300,000 | 0 | Đất ở đô thị | |
Huyện Lương Sơn | Đường phố Loại 4 - Thị trấn Lương Sơn | các đường nhánh trong khu thương mại và nhà ở Đông Dương | 5,000,000 | 3,000,000 | 2,000,000 | 1,300,000 | 0 | Đất ở đô thị | |
Huyện Lương Sơn | Đường phố Loại 5 - Thị trấn Lương Sơn | Đoạn đường từ QL6A - đi rẽ vào TK7 sâu vào 400 mét; | 4,000,000 | 2,400,000 | 1,600,000 | 1,100,000 | 0 | Đất ở đô thị | |
Huyện Lương Sơn | Đường phố Loại 5 - Thị trấn Lương Sơn | Đoạn đường từ QL6A đi vào TK9 - đến Công ty TNHH MTV Loan Trần; | 4,000,000 | 2,400,000 | 1,600,000 | 1,100,000 | 0 | Đất ở đô thị | |
Huyện Lương Sơn | Đường Trường Sơn A - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Lương Sơn | từ Km 0+300 - đến Km1+390; | 4,000,000 | 2,400,000 | 1,600,000 | 1,100,000 | 0 | Đất ở đô thị | |
Huyện Lương Sơn | Đường phố Loại 5 - Thị trấn Lương Sơn | Đoạn đường từ QL 6A đi vào cổng trào Khu Liên Sơn - đến ngã ba hết sân bóng của Nông trường Cửu Long; | 4,000,000 | 2,400,000 | 1,600,000 | 1,100,000 | 0 | Đất ở đô thị | |
Huyện Lương Sơn | Đường phố Loại 5 - Thị trấn Lương Sơn | các trục đường nhánh khu đất đấu giá xóm Mỏ | 4,000,000 | 2,400,000 | 1,600,000 | 1,100,000 | 0 | Đất ở đô thị | |
Huyện Lương Sơn | Đường phố Loại 6 - Thị trấn Lương Sơn | Các trục đường còn lại thuộc thị trấn Lương Sơn và xóm Mỏ; | 2,000,000 | 1,200,000 | 900,000 | 650,000 | 0 | Đất ở đô thị | |
Huyện Lương Sơn | Đường phố Loại 6 - Thị trấn Lương Sơn | cổng XN khai thác công trình Thủy Lợi qua xóm Mỏ - đến điểm giao nhau với tiểu khu 8 | 2,000,000 | 1,200,000 | 900,000 | 650,000 | 0 | Đất ở đô thị | |
Huyện Lương Sơn | Đường phố Loại 7 - Thị trấn Lương Sơn | Đường từ nhà ông Nguyễn Đình Phan (xóm Mòng) - đến nhà ông Nguyễn Văn Trọng (xóm Mòng); | 1,800,000 | 1,100,000 | 880,000 | 600,000 | 0 | Đất ở đô thị | |
Huyện Lương Sơn | Đường phố Loại 7 - Thị trấn Lương Sơn | Đường từ QL 6A cầu Đồng Bái - đi đến Nhà Văn hóa xóm Đồng Bái; | 1,800,000 | 1,100,000 | 880,000 | 600,000 | 0 | Đất ở đô thị | |
Huyện Lương Sơn | Đường xóm Đồng Bái - Đường phố Loại 7 - Thị trấn Lương Sơn | từ nhà ông Đinh Công Tiếp (xóm Đồng Bái) - đến nhà ông Đinh Công Hiệp (xóm Đồng Bái) | 1,800,000 | 1,100,000 | 880,000 | 600,000 | 0 | Đất ở đô thị | |
Huyện Lương Sơn | Đường phố Loại 8 - Thị trấn Lương Sơn | Các trục đường còn lại thuộc xóm Mòng, xóm Đồng Bái | 1,200,000 | 800,000 | 670,000 | 400,000 | 0 | Đất ở đô thị | |
Huyện Lương Sơn | Đoạn đường QL6A - Đường phố Loại 1 - Thị trấn Lương Sơn | từ Km 40+560 (cầu Đồng Bái) - đến Km 41+680 (Đường rẽ vào Tiểu khu 7; | 8,000,000 | 6,000,000 | 4,080,000 | 2,160,000 | 0 | Đất TM-DV đô thị | |
Huyện Lương Sơn | Đường phố Loại 1 - Thị trấn Lương Sơn | đoạn đường từ QL6A - đến cổng xí nghiệp khai thác công trình thủy lợi (có chiều rộng mặt đường 27 m) | 8,000,000 | 6,000,000 | 4,080,000 | 2,160,000 | 0 | Đất TM-DV đô thị | |
Huyện Lương Sơn | Đoạn đường QL6A - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Lương Sơn | từ Km 40+560 (cầu Đồng Bái) đi về hướng Xuân Mai - đến hết thị trấn Lương Sơn; | 7,200,000 | 4,800,000 | 3,200,000 | 1,760,000 | 0 | Đất TM-DV đô thị | |
Huyện Lương Sơn | Đoạn đường QL6A - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Lương Sơn | từ Km 41+680 (Đường rẽ vào Tiểu khu 7 - đến Km 42+ 560 (cầu Đồng Chúi rẽ sang xã Tân Vinh) | 7,200,000 | 4,800,000 | 3,200,000 | 1,760,000 | 0 | Đất TM-DV đô thị | |
Huyện Lương Sơn | Đoạn đường QL6A - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Lương Sơn | từ Km 42+ 560 (cầu Đồng Chúi rẽ sang xã Tân Vinh - đến nhà hàng Bích Lương) đến Km 44+650 (hết địa phận thị trấn Lương Sơn); | 6,400,000 | 4,560,000 | 2,720,000 | 1,600,000 | 0 | Đất TM-DV đô thị | |
Huyện Lương Sơn | Đường phố Loại 3 - Thị trấn Lương Sơn | Từ QL 6A - đến đường trục chính vào khu Trung tâm thương mại Đông Dương (có chiều rộng mặt đường là 27m), | 6,400,000 | 4,560,000 | 2,720,000 | 1,600,000 | 0 | Đất TM-DV đô thị | |
Huyện Lương Sơn | Đường phố Loại 3 - Thị trấn Lương Sơn | Các trục đường nhánh khu nhà ở thương mại và trung tâm huyện | 6,400,000 | 4,560,000 | 2,720,000 | 1,600,000 | 0 | Đất TM-DV đô thị | |
Huyện Lương Sơn | Đoạn đường Trường Sơn A - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Lương Sơn | từ Km 0 - đến Km 0+300 (đường rẽ vào nhà máy xi măng); | 4,000,000 | 2,400,000 | 1,600,000 | 1,040,000 | 0 | Đất TM-DV đô thị | |
Huyện Lương Sơn | Đường phố Loại 4 - Thị trấn Lương Sơn | Đoạn đường từ QL6A rẽ vào nông trường Cửu Long - đến ngã ba Đội 8/3; | 4,000,000 | 2,400,000 | 1,600,000 | 1,040,000 | 0 | Đất TM-DV đô thị | |
Huyện Lương Sơn | Đường phố Loại 4 - Thị trấn Lương Sơn | Đoạn đường từ QL6A - đến Trung tâm Dạy nghề; | 4,000,000 | 2,400,000 | 1,600,000 | 1,040,000 | 0 | Đất TM-DV đô thị | |
Huyện Lương Sơn | Đường phố Loại 4 - Thị trấn Lương Sơn | Đoạn đường từ QL6A rẽ vào - đến Công ty TNHH MTV Loan Trần; | 4,000,000 | 2,400,000 | 1,600,000 | 1,040,000 | 0 | Đất TM-DV đô thị | |
Huyện Lương Sơn | Đường phố Loại 4 - Thị trấn Lương Sơn | Đoạn đường từ QL6A - đến cổng phụ sân vận động huyện; | 4,000,000 | 2,400,000 | 1,600,000 | 1,040,000 | 0 | Đất TM-DV đô thị | |
Huyện Lương Sơn | Đường phố Loại 4 - Thị trấn Lương Sơn | Đoạn đường từ QL6A - đến cổng Trường PTTH chuyên ban; | 4,000,000 | 2,400,000 | 1,600,000 | 1,040,000 | 0 | Đất TM-DV đô thị | |
Huyện Lương Sơn | Đường phố Loại 4 - Thị trấn Lương Sơn | Đoạn đường từ QL6A - đến cổng XN khai thác công trình Thủy Lợi; | 4,000,000 | 2,400,000 | 1,600,000 | 1,040,000 | 0 | Đất TM-DV đô thị | |
Huyện Lương Sơn | Đường phố Loại 4 - Thị trấn Lương Sơn | Đoạn đường từ QL6A đi vào TK8 - đến hết nhà số 103; | 4,000,000 | 2,400,000 | 1,600,000 | 1,040,000 | 0 | Đất TM-DV đô thị | |
Huyện Lương Sơn | Đường phố Loại 4 - Thị trấn Lương Sơn | Đoạn đường từ QL6A - đi đến cổng Bệnh viện Đa khoa huyện | 4,000,000 | 2,400,000 | 1,600,000 | 1,040,000 | 0 | Đất TM-DV đô thị | |
Huyện Lương Sơn | Đường phố Loại 4 - Thị trấn Lương Sơn | Đoạn đường từ QL6A - đi đến cổng Trung Đoàn 36; | 4,000,000 | 2,400,000 | 1,600,000 | 1,040,000 | 0 | Đất TM-DV đô thị | |
Huyện Lương Sơn | Đường phố Loại 4 - Thị trấn Lương Sơn | các đường nhánh trong khu thương mại và nhà ở Đông Dương | 4,000,000 | 2,400,000 | 1,600,000 | 1,040,000 | 0 | Đất TM-DV đô thị | |
Huyện Lương Sơn | Đoạn đường QL6A - Đường phố Loại 1 - Thị trấn Lương Sơn | Đoạn đường từ QL6A - đi rẽ vào TK7 sâu vào 400 mét; | 3,200,000 | 1,920,000 | 1,280,000 | 880,000 | 0 | Đất TM-DV đô thị | |
Huyện Lương Sơn | Đường phố Loại 5 - Thị trấn Lương Sơn | Đoạn đường từ QL6A đi vào TK9 - đến Công ty TNHH MTV Loan Trần; | 3,200,000 | 1,920,000 | 1,280,000 | 880,000 | 0 | Đất TM-DV đô thị | |
Huyện Lương Sơn | Đường phố Loại 5 - Thị trấn Lương Sơn | Đường Trường Sơn A từ Km 0+300 - đến Km1+390; | 3,200,000 | 1,920,000 | 1,280,000 | 880,000 | 0 | Đất TM-DV đô thị | |