BẢNG KHUNG GIÁ ĐẤT THị Xã KINH MôN, HảI DươNG MỚI NHẤT NĂM 2023

Dandautu cung cấp cho bạn 687 bảng giá đất tại Thị xã Kinh Môn, Hải Dương theo khu vực, loại đất và con đường. Đây là bảng giá đất áp dụng cho việc tính thuế, đền bù giải toả, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo quy định mới nhất của nhà nước.

Quận/Huyện Đường/làng xã Đoạn: Từ - Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT5 Loại
Thị xã Kinh Môn   từ cầu Phụ Sơn I - đến cầu Phụ Sơn II 18,000,000 9,000,000 4,500,000 2,500,000 0 Đất ở đô thị
Thị xã Kinh Môn   từ ngã 3 cây xăng - đến giáp Hội trường văn hóa phường 15,000,000 7,500,000 3,800,000 1,900,000 0 Đất ở đô thị
Thị xã Kinh Môn   15,000,000 7,500,000 3,800,000 1,900,000 0 Đất ở đô thị
Thị xã Kinh Môn   từ cầu Phụ Sơn I - đến đường Trần Liễu 15,000,000 7,500,000 3,800,000 1,900,000 0 Đất ở đô thị
Thị xã Kinh Môn   đoạn từ ngã tư đường Trần Liễu - đến giáp xã Hiệp Sơn 15,000,000 7,500,000 3,800,000 1,900,000 0 Đất ở đô thị
Thị xã Kinh Môn   từ phố Quang Trung - đến phố Nguyễn Trãi 15,000,000 7,500,000 3,800,000 1,900,000 0 Đất ở đô thị
Thị xã Kinh Môn   từ ngã 4 trụ sở UBND phường - đến hết Khu dân cư phía Nam giáp khu Lưu Hạ 15,000,000 7,500,000 3,800,000 1,900,000 0 Đất ở đô thị
Thị xã Kinh Môn   từ đường Trần Hưng Đạo - đến hết chợ Kinh Môn 15,000,000 7,500,000 3,800,000 1,900,000 0 Đất ở đô thị
Thị xã Kinh Môn   từ đường Nguyễn Trãi - đến hết nhà ông Tích 10,000,000 5,000,000 2,500,000 1,500,000 0 Đất ở đô thị
Thị xã Kinh Môn   từ đường Trần Hưng Đạo - đến Trụ sở UBND huyện mới 10,000,000 5,000,000 2,500,000 1,500,000 0 Đất ở đô thị
Thị xã Kinh Môn   từ ngã tư trụ sở UBND phường An Lưu - đến giáp xã Thái Thịnh 10,000,000 5,000,000 2,500,000 1,500,000 0 Đất ở đô thị
Thị xã Kinh Môn   10,000,000 5,000,000 2,500,000 1,500,000 0 Đất ở đô thị
Thị xã Kinh Môn   từ chợ Kinh Môn - đến giáp xã Thái Thịnh 10,000,000 5,000,000 2,500,000 1,500,000 0 Đất ở đô thị
Thị xã Kinh Môn   từ phố Quang Trung - đến hết trường Tiểu học TT Kinh Môn 10,000,000 5,000,000 2,500,000 1,500,000 0 Đất ở đô thị
Thị xã Kinh Môn   đoạn còn lại tiếp giáp Khu dân cư phía Nam phường An Lưu đi Minh Hòa 10,000,000 5,000,000 2,500,000 1,500,000 0 Đất ở đô thị
Thị xã Kinh Môn   từ phố Quang Trung - đến phố Nguyễn Trãi cắt qua cổng đường bậc thang Trụ sở UBND huyện cũ 7,000,000 3,500,000 1,500,000 1,100,000 0 Đất ở đô thị
Thị xã Kinh Môn   từ phố Quang Trung - đến sông Kinh Thầy từ Hiệu sách đến sông Kinh Thầy và đoạn từ nhà ông Đăng đến sông Kinh Thầy 7,000,000 3,500,000 1,500,000 1,100,000 0 Đất ở đô thị
Thị xã Kinh Môn   7,000,000 3,500,000 1,500,000 1,100,000 0 Đất ở đô thị
Thị xã Kinh Môn   từ giáp nhà ông Tích - đến đò dọc (Bến Gác) 7,000,000 3,500,000 1,500,000 1,100,000 0 Đất ở đô thị
Thị xã Kinh Môn   7,000,000 3,500,000 1,500,000 1,100,000 0 Đất ở đô thị
Thị xã Kinh Môn   từ nhà ông Kỳ cũ sang phố Quang Trung 5,000,000 2,500,000 1,200,000 1,000,000 0 Đất ở đô thị
Thị xã Kinh Môn   5,000,000 2,500,000 1,200,000 1,000,000 0 Đất ở đô thị
Thị xã Kinh Môn   giáp phường Phú Thứ - đến Trạm thu phí đường Quốc lộ 17B cầu Đá Vách 12,000,000 6,000,000 3,000,000 1,800,000 0 Đất ở đô thị
Thị xã Kinh Môn   từ Trụ sở UBND phường Minh Tân - đến cầu Hoàng Thạch 9,000,000 4,500,000 2,200,000 1,300,000 0 Đất ở đô thị
Thị xã Kinh Môn   9,000,000 4,500,000 2,200,000 1,300,000 0 Đất ở đô thị
Thị xã Kinh Môn   9,000,000 4,500,000 2,200,000 1,300,000 0 Đất ở đô thị
Thị xã Kinh Môn   từ Gốc đa - đến giáp đất kinh doanh hộ ông Dầu 9,000,000 4,500,000 2,200,000 1,300,000 0 Đất ở đô thị
Thị xã Kinh Môn   Từ Gốc Đa - đến hết hộ ông Xuân 9,000,000 4,500,000 2,200,000 1,300,000 0 Đất ở đô thị
Thị xã Kinh Môn   từ hộ kinh doanh ông Dầu - đến giáp xã Tân Dân 6,000,000 3,000,000 1,300,000 1,100,000 0 Đất ở đô thị
Thị xã Kinh Môn   từ đường Nguyễn Văn Cừ - đến hết chợ Hạ Chiểu 6,000,000 3,000,000 1,300,000 1,100,000 0 Đất ở đô thị
Thị xã Kinh Môn   6,000,000 3,000,000 1,300,000 1,100,000 0 Đất ở đô thị
Thị xã Kinh Môn   4,000,000 2,000,000 1,100,000 900,000 0 Đất ở đô thị
Thị xã Kinh Môn   4,000,000 2,000,000 1,100,000 900,000 0 Đất ở đô thị
Thị xã Kinh Môn   4,000,000 2,000,000 1,100,000 900,000 0 Đất ở đô thị
Thị xã Kinh Môn   4,000,000 2,000,000 1,100,000 900,000 0 Đất ở đô thị
Thị xã Kinh Môn   4,000,000 2,000,000 1,100,000 900,000 0 Đất ở đô thị
Thị xã Kinh Môn   4,000,000 2,000,000 1,100,000 900,000 0 Đất ở đô thị
Thị xã Kinh Môn   4,000,000 2,000,000 1,100,000 900,000 0 Đất ở đô thị
Thị xã Kinh Môn   4,000,000 2,000,000 1,100,000 900,000 0 Đất ở đô thị
Thị xã Kinh Môn   4,000,000 2,000,000 1,100,000 900,000 0 Đất ở đô thị
Thị xã Kinh Môn   4,000,000 2,000,000 1,100,000 900,000 0 Đất ở đô thị
Thị xã Kinh Môn   4,000,000 2,000,000 1,100,000 900,000 0 Đất ở đô thị
Thị xã Kinh Môn   4,000,000 2,000,000 1,100,000 900,000 0 Đất ở đô thị
Thị xã Kinh Môn   3,000,000 1,500,000 1,000,000 700,000 0 Đất ở đô thị
Thị xã Kinh Môn   từ ngã 3 đường Vũ Mạnh Hùng và đường Vạn Đức - đến giáp phường Minh Tân 12,000,000 6,000,000 3,000,000 1,800,000 0 Đất ở đô thị
Thị xã Kinh Môn   từ cầu Hiệp Thượng - đến ngã ba đường Vũ Mạnh Hừng và đường Vạn Đức 9,000,000 4,500,000 2,200,000 1,300,000 0 Đất ở đô thị
Thị xã Kinh Môn   từ ngã ba đường Vũ Mạnh Hùng - đến đường Vạn Chánh 6,000,000 3,000,000 1,300,000 1,100,000 0 Đất ở đô thị
Thị xã Kinh Môn   từ cổng Nhà máy xi măng Phúc Sơn cũ - đến bến phà Hiệp Thượng cũ 5,000,000 2,500,000 1,200,000 1,000,000 0 Đất ở đô thị
Thị xã Kinh Môn   từ ngã 4 Lỗ Sơn - đến ngã 4 đường đi Minh Khai 5,000,000 2,500,000 1,200,000 1,000,000 0 Đất ở đô thị
Thị xã Kinh Môn   từ đường Vũ Mạnh Hùng - đến Trường mầm non tư thục Hoa Sen 5,000,000 2,500,000 1,200,000 1,000,000 0 Đất ở đô thị