Mẫu hợp đồng Mua bán đất nông nghiệp 2020 mới nhất

Mẫu hợp đồng Mua bán đất nông nghiệp 2020 mới nhất

Khi quyết định mua bán đất nông nghiệp, bạn cần phải nắm rõ mẫu hợp đồng mua bán đất nông nghiệp gồm những thông tin gì? Điều kiện để mua bán đất nông nghiệp là gì? 

Hiện nay, việc mua bán đất nông nghiệp đang được rất nhiều người đầu tư bất động sản quan tâm. Đặc biệt là tại những khu vực ven đô, khu đô thị, khu công nghiệp, các giao dịch mua bán đất càng trở nên phố biến.

I. Hợp đồng mua bán đất nông nghiệp

1. Khái niệm

Hợp đồng mua bán đất nông nghiệp là một loại hợp đồng khi cá nhân, hộ gia đình có nhu cầu mua bán, chuyển nhượng quyền sử dụng đất với cá nhân, hộ gia đình khác.

2. Đặc điểm mẫu hợp đồng mua bán đất nông nghiệp

Hợp đồng mua bán đất nông nghiệp có những đặc điểm như sau:

  • Cần được công chứng tại các cơ quan có thẩm quyền
  • Có hiệu lực từ ngày đăng ký
  • Dùng cho các hoạt động mua bán đất nông nghiệp

3. Điều kiện mua bán đất nông nghiệp

Theo khoản 1, khoản 3 Điều 188 Luật Đất đai năm 2013, điều kiện để người sử dụng có thể mua bán đất nông nghiệp bao gồm:

  • Có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
  • Đất không có tranh chấp
  • Quyền sử dụng đất không bị kê biên để bảo đảm thi hành án
  • Trong thời hạn sử dụng đất
  • Việc chuyển nhượng quyền sử dụng đất phải đăng ký tại cơ quan đăng ký đất đai và có hiệu lực kể từ thời điểm đăng ký vào sổ địa chính

Đặc điểm mẫu hợp đồng mua bán đất nông nghiệp

4. Đối tượng hạn chế, cấm chuyển nhượng đất nông nghiệp

Tại khoản 3, khoản 4 Điều 191 Luật Đất đai, các trường hợp không được chuyển nhượng đất nông nghiệp gồm có:

  • Hộ gia đình, cá nhân không trực tiếp sản xuất nông nghiệp
  • Hộ gia đình, cá nhân không được nhận chuyển nhượng, nhận tặng cho quyền sử dụng đất ở, đất nông nghiệp trong khu vực rừng phòng hộ, phân khu bảo vệ nghiêm ngặt, phân khu phục hồi sinh thái 

Theo Điều 130 Luật Đất đai, hạn mức nhận chuyển nhượng đất nông nghiệp được quy định như sau:

Đất trồng cây hàng năm:

  • Tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương thuộc khu vực Đông Nam bộ và khu vực đồng bằng sông Cửu Long: < 30ha
  • Tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương còn lại: < 20ha

Đất trồng cây lâu năm:

  • Xã, phường, thị trấn ở đồng bằng: < 100ha
  • Xã, phường, thị trấn ở trung du, miền núi: < 300ha

Đất rừng sản xuất là rừng trồng:

  • Xã, phường, thị trấn ở đồng bằng: < 150ha
  • Xã, phường, thị trấn ở trung du, miền núi: < 300ha

II. Mẫu hợp đồng mua bán đất nông nghiệp

1. Nội dung của mẫu hợp đồng mua bán đất nông nghiệp

Trong hợp đồng mua mua bán đất nông nghiệp thường có những nội dung cơ bản như:

  • Tên hợp đồng
  • Chủ thể tham gia hợp đồng
  • Các thông tin thửa đất: vị trí, diện tích,…
  • Điều khoản về quyền sử dụng đất chuyển nhượng
  • Giá bán, phương thức thanh toán (tiền mặt hay chuyển khoản)
  • Việc giao và đăng ký quyền sử đất
  • Trách nhiệm nộp thuế và nộp lệ phí
  • Phương thức giải quyết tranh chấp hợp đồng
  • Quyền và nghĩa vụ của các bên
  • Cam kết chung
  • Lời chứng thực của chủ tịch/phó chủ tịch UBND cấp xã nơi có đất

2. Mẫu hợp đồng mua bán đất nông nghiệp

Mẫu hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất nông nghiệp (tham khảo).

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

———***——–

HỢP ĐỒNG CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT NÔNG NGHIỆP

.................., ngày …….. tháng ………. năm ……………

Chúng tôi gồm có:

Bên A

Ông: ……………………………………………………………………………………………..

Sinh ngày: ……./……./………….

Giấy chứng minh nhân dân/Hộ chiếu số :…………………………………………………

cấp ngày……/……/…………..tại ………………………………………………………….

Cùng vợ là Bà: ………………………………………………………………………………….

Sinh ngày: ……./……./………….

Giấy chứng minh nhân dân/Hộ chiếu số :…………………………………………………

cấp ngày……/……/…………..tại ………………………………………………………….

Địa chỉ liên hệ: …………………………………………………………………………………..

Số điện thoại: ………………………………..

Bên B

Ông/Bà:………………………………………………………………………………………….

Sinh ngày:……./……/…………….

Giấy chứng minh nhân dân/Hộ chiếu số :…………………………………………………

cấp ngày……/……/…………..tại ………………………………………………………..

Địa chỉ liên hệ: ………………………………………………………………………………….

Số điện thoại: ……………………………………..

Hai bên đồng ý thực hiện việc chuyển nhượng quyền sử dụng đất theo các thoả thuận sau đây:

ĐIỀU 1

CÁC QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN ĐỔI

Bên A nhượng lại toàn bộ Quyền sử dụng đất cho Bên B đối với thửa đất 5% (được chia

cũ) theo …………………………………………………………………………………………..,

tại xứ đồng Bờ Đập, thôn Cự Đà, xã Cự Khê, huyện Thanh Oai, TP. Hà Nội.

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất số ……………….. do ……….. cấp ngày …../……../…………, cụ thể như sau:

– Thửa đất số: ……………………………………………

– Tờ bản đồ số:…………………………………………..

– Địa chỉ thửa đất: ……………………………………………………………………………….

– Diện tích: …………………………. m2 (bằng chữ: ……………………………………..)

– Hình thức sử dụng:

Sử dụng riêng: ………………………………. m2

Sử dụng chung: ……………………………… m2

– Mục đích sử dụng:……………………………………

– Thời hạn sử dụng:…………………………………….

– Nguồn gốc sử dụng:…………………………………

Giá trị quyền sử dụng đất do hai bên thỏa thuận là: ……………………………….đồng.

(Bằng chữ: ……………………………………………………………….đồng Việt Nam).

ĐIỀU 2

VIỆC GIAO VÀ ĐĂNG KÝ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT

1. Bên A có nghĩa vụ giao thửa đất nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này cùng với giấy tờ về quyền sử dụng đất cho Bên B ngay sau khi Bên A đã được Bên B thanh toán đủ số tiền nêu trên.

2. Các bên chuyển đổi có nghĩa vụ đăng ký quyền sử dụng đất đối với các thửa đất chuyển đổi tại cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.

Đồng thời Bên A có trách nhiệm hỗ trợ mà không có điều kiện ràng buộc nào để Bên B hoàn thành mọi thủ tục liên quan đến việc đăng ký quyền sử dụng của lô đất trên.

ĐIỀU 3

PHƯƠNG THỨC GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP HỢP ĐỒNG

Trong quá trình thực hiện Hợp đồng này, nếu phát sinh tranh chấp, các bên cùng nhau thương lượng giải quyết trên nguyên tắc tôn trọng quyền lợi của nhau; trong trường hợp không giải quyết được thì một trong hai bên có quyền khởi kiện để yêu cầu toà án có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật. 

ĐIỀU 4

CAM ĐOAN CỦA CÁC BÊN

Bên A và Bên B chịu trách nhiệm trước pháp luật về những lời cam đoan sau đây:

1. Những thông tin về nhân thân, về thửa đất đã ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật;

2. Thửa đất thuộc trường hợp được chuyển đổi quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật; 

3. Đã xem xét kỹ, biết rõ về thửa đất nhận chuyển đổi nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này và các giấy tờ về quyền sử dụng đất; 

4. Tại thời điểm giao kết Hợp đồng này:

4.1. Thửa đất không có tranh chấp;

4.2. Quyền sử dụng đất không bị kê biên để bảo đảm thi hành án;

5. Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối, không bị ép buộc;

6. Thực hiện đúng và đầy đủ các thỏa thuận đã ghi trong Hợp đồng này. 

ĐIỀU 5

ĐIỀU KHOẢN CUỐI CÙNG

Hai bên đã hiểu rõ quyền, nghĩa vụ, lợi ích hợp pháp của mình và hậu quả pháp lý của việc giao kết Hợp đồng này.

            Bên A                                                            Bên B

(Ký và ghi rõ họ tên) (11)                        ( Ký và ghi rõ họ tên) (11)

 

LỜI CHỨNG CỦA CHỦ TỊCH/PHÓ CHỦ TỊCH UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ/PHƯỜNG/THỊ TRẤN .....................

Ngày.........tháng...........năm.........

tại .......................................................................................................................................,

III. Lưu ý khi ký hợp đồng mua bán đất nông nghiệp

Trước khi thực hiện việc ký kết hợp đồng mua bán đất nông nghiệp, bạn cần lưu ý một số vấn đề sau đây:

1. Giấy tờ pháp lý

Bạn cần kiểm tra kỹ các loại giấy tờ liên quan đến mảnh đất như giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, bản đồ địa chính,…

Trên các loại giấy tờ đó phải thể hiện thông tin thửa đất, quyền hạn của người thực hiện giao dịch với bạn. Việc làm này có thể giúp bạn tránh mua đất với giấy tờ giả và hạn chế những rủi ro về tính pháp lý, vi phạm pháp luật trong thời gian sử dụng.

Lưu ý khi ký hợp đồng mua bán đất nông nghiệp

2. Thông tin các bên tham gia hợp đồng

Các bên tham gia hợp đồng cần cung cấp đầy đủ các thông tin cá nhân như:

  • Sổ hộ khẩu
  • Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân
  • Giấy đăng ký kết hôn

3. Tính ổn định của thửa đất

Đây là vấn đề quan trọng nhất để bạn kiểm tra xem mảnh đất có đang bị tranh chấp hay không. Việc tranh chấp này có thể xảy ra giữa cá nhân với cá nhân, cá nhân với tổ chức, tổ chức với tổ chức,…

Để xác minh yếu tố này, bạn có thể liên hệ với những người dân xung quanh mảnh đất hoặc UBND cấp xã nơi có đất để xác thực.

 | Tham khảo thêm: Đất nông nghiệp được cấp sổ đỏ không? và hạn mức sử dụng

4. Quyền sở hữu đất

Bạn cần xác minh quyền sở hữu đất xem đây là tài sản chung hay tài sản riêng.

Nếu là tài sản chung, việc ký kết hợp đồng phải có mặt của những người đồng sở hữu, hoặc có giấy ủy quyền được công chứng. Nếu không đầy đủ các điều kiện này, những tranh chấp về sau sẽ khiến hợp đồng bị vô hiệu.

Chúng tôi đã chia sẻ với bạn mẫu hợp đồng mua bán đất nông nghiệp và một số lưu ý khi giao dịch. Hy vọng bạn sẽ có thêm thông tin và không gặp khó khăn trong quá trình ký kết, thực hiện giao dịch mua bán đất đai. Trân trọng!


Được quan tâm nhiều


Gửi thông tin cần tư vấn để Dân Đầu Tư hỗ trợ bạn. Trân trọng!

Gửi thông tin thành công
Dandautu đã tiếp câu hỏi của bạn. Chúng tôi sẽ tổng hợp thông tin và trả lời theo số điện thoại và email bạn cung cấp.


Mẫu hợp đồng Mua bán đất nông nghiệp 2020 mới nhất