BẢNG KHUNG GIÁ ĐẤT HUYệN ĐịNH HóA, THáI NGUYêN MỚI NHẤT NĂM 2023
Dandautu cung cấp cho bạn 951 bảng giá đất tại Huyện Định Hóa, Thái Nguyên theo khu vực, loại đất và con đường. Đây là bảng giá đất áp dụng cho việc tính thuế, đền bù giải toả, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo quy định mới nhất của nhà nước.
Quận/Huyện | Đường/làng xã | Đoạn: Từ - Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại | |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Huyện Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ PHÚ TIẾN | Từ Km2 + 950 (giáp đất Phú Lương) - Đến Km3+300 | 800,000 | 480,000 | 288,000 | 172,800 | 0 | Đất ở | |
Huyện Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ PHÚ TIẾN | Từ Km3 + 300 - Đến Km4 | 900,000 | 540,000 | 324,000 | 194,400 | 0 | Đất ở | |
Huyện Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ PHÚ TIẾN | Từ Km4 - Đến Km5+120 | 1,500,000 | 900,000 | 540,000 | 324,000 | 0 | Đất ở | |
Huyện Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ PHÚ TIẾN | Từ Km5 + 120 - Đến Km8 | 900,000 | 540,000 | 324,000 | 194,400 | 0 | Đất ở | |
Huyện Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ PHÚ TIẾN | Từ Km8 - Đến Km8 + 820 (giáp đất Bộc Nhiêu) | 1,000,000 | 600,000 | 360,000 | 216,000 | 0 | Đất ở | |
Huyện Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ BỘC NHIÊU | Từ Km8 + 820 (giáp đất Phú Tiến) - Đến Km9 + 500 | 1,000,000 | 600,000 | 360,000 | 216,000 | 0 | Đất ở | |
Huyện Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ TRUNG HỘI | Từ Km9 + 500 (giáp đất Bộc Nhiêu) - Đến Km10 + 900 | 700,000 | 420,000 | 252,000 | 151,200 | 0 | Đất ở | |
Huyện Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ TRUNG HỘI | Từ Km10 + 900 - Đến Km11 + 600 | 750,000 | 450,000 | 270,000 | 162,000 | 0 | Đất ở | |
Huyện Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ TRUNG HỘI | Từ Km11 + 600 - Đến Km12 + 200 | 800,000 | 480,000 | 288,000 | 172,800 | 0 | Đất ở | |
Huyện Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ TRUNG HỘI | Từ Km12 + 200 - Đến Km12 + 630 | 900,000 | 540,000 | 324,000 | 194,400 | 0 | Đất ở | |
Huyện Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ TRUNG HỘI | Từ Km12 + 630 - Đến Km13 + 30 | 1,000,000 | 600,000 | 360,000 | 216,000 | 0 | Đất ở | |
Huyện Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ TRUNG HỘI | Từ Km13 + 30 - Đến Km13 + 270 | 1,200,000 | 720,000 | 432,000 | 259,200 | 0 | Đất ở | |
Huyện Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ TRUNG HỘI | Từ Km13 + 270 - Đến Km13 + 500 | 1,500,000 | 900,000 | 540,000 | 324,000 | 0 | Đất ở | |
Huyện Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ TRUNG HỘI | Từ Km13 + 500 - Đến Km13 + 900 | 2,500,000 | 1,500,000 | 900,000 | 540,000 | 0 | Đất ở | |
Huyện Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ TRUNG HỘI | Từ Km13 + 900 - Đến cách Trung tâm ngã ba Quán Vuông 50m về phía Phú Tiến (Km14) | 3,000,000 | 1,800,000 | 1,080,000 | 648,000 | 0 | Đất ở | |
Huyện Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ TRUNG HỘI | Trung tâm ngã ba Quán Vuông - Đi các phía 50m (hướng Đi Thái Nguyên; Chợ Chu; Bình Yên) | 5,000,000 | 3,000,000 | 1,800,000 | 1,080,000 | 0 | Đất ở | |
Huyện Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ TRUNG HỘI | Từ Trung tâm ngã ba Quán Vuông + 50m - Đến Km14 + 200 | 4,500,000 | 2,700,000 | 1,620,000 | 972,000 | 0 | Đất ở | |
Huyện Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ TRUNG HỘI | Từ Km14 + 200 - Đến Km14 + 300 | 4,000,000 | 2,400,000 | 1,440,000 | 864,000 | 0 | Đất ở | |
Huyện Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ TRUNG HỘI | Từ Km14 + 300 - Đến Km14 + 500 | 3,500,000 | 2,100,000 | 1,260,000 | 756,000 | 0 | Đất ở | |
Huyện Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ TRUNG HỘI | Từ Km14 + 500 - Đến Km14 + 800 | 3,000,000 | 1,800,000 | 1,080,000 | 648,000 | 0 | Đất ở | |
Huyện Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ TRUNG HỘI | Từ Km14 + 800 - Đến Km15 + 500 | 2,800,000 | 1,680,000 | 1,008,000 | 604,800 | 0 | Đất ở | |
Huyện Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ TRUNG HỘI | Từ Km15+ 500 - Đến Km16+ 400 (giáp đất Bảo Cường) | 1,000,000 | 600,000 | 360,000 | 216,000 | 0 | Đất ở | |
Huyện Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ BẢO CƯỜNG | Từ Km16 + 400 (giáp đất Trung Hội) - Đến đường rẽ UBND xã Bảo Cường Km16+500 (nhà ông Thao) | 1,300,000 | 780,000 | 468,000 | 280,800 | 0 | Đất ở | |
Huyện Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ BẢO CƯỜNG | Từ đường rẽ Bảo Cường Km16 + 500 - Đến Km17 | 1,800,000 | 1,080,000 | 648,000 | 388,800 | 0 | Đất ở | |
Huyện Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ BẢO CƯỜNG | Từ Km17 - Đến cầu Ba Ngạc (giáp đất Chợ Chu) | 2,800,000 | 1,680,000 | 1,008,000 | 604,800 | 0 | Đất ở | |
Huyện Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ BẢO CƯỜNG | Từ ngã ba đường rẽ Bảo Cường - Đồng Thịnh Km17+400 | 4,000,000 | 2,400,000 | 1,440,000 | 864,000 | 0 | Đất ở | |
Huyện Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU | Từ cầu Ba Ngạc - Đến đường rẽ Vào xóm Thâm Tý, xã Bảo Cường | 5,000,000 | 3,000,000 | 1,800,000 | 1,080,000 | 0 | Đất ở | |
Huyện Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU | Từ đường rẽ xóm Thâm Tý, xã Bảo Cường - Đến đường rẽ xóm Bãi Á 2 | 5,500,000 | 3,300,000 | 1,980,000 | 1,188,000 | 0 | Đất ở | |
Huyện Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU | Từ đường rẽ xóm Bãi Á 2 - Đến qua ngã tư trung tâm huyện 50m | 7,000,000 | 4,200,000 | 2,520,000 | 1,512,000 | 0 | Đất ở | |
Huyện Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU | Từ qua ngã tư Trung tâm huyện 50m - Đến qua ngã tư Lương thực 50m Đi phía xã Kim Sơn và phía Đi Thái Nguyên | 6,500,000 | 3,900,000 | 2,340,000 | 1,404,000 | 0 | Đất ở | |
Huyện Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU | Từ qua ngã tư Lương thực 50m - Đến hết Cửa hàng xăng dầu số 22 | 6,000,000 | 3,600,000 | 2,160,000 | 1,296,000 | 0 | Đất ở | |
Huyện Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU | Từ Cửa hàng xăng dầu số 22 - Đến qua ngã ba xóm Nà Lài 50 m | 5,000,000 | 3,000,000 | 1,800,000 | 1,080,000 | 0 | Đất ở | |
Huyện Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU | Từ qua ngã ba Nà Lài 50m - Đến đường rẽ Vào xóm Nà Lài (đường rẽ Vào nhà ông Thình) | 3,500,000 | 2,100,000 | 1,260,000 | 756,000 | 0 | Đất ở | |
Huyện Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU | Từ đường rẽ vào xóm Nà Lài - Đến đường rẽ Ao Nặm Cắm | 3,000,000 | 1,800,000 | 1,080,000 | 648,000 | 0 | Đất ở | |
Huyện Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU | Từ đường rẽ Ao Nặm Cắm - Đến Km20 + 600 (giáp đất xã Kim Sơn) | 2,000,000 | 1,200,000 | 720,000 | 432,000 | 0 | Đất ở | |
Huyện Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ KIM SƠN | Từ Km20 + 600 (giáp đất Chợ Chu) - Đến Km24 + 300m | 500,000 | 300,000 | 180,000 | 108,000 | 0 | Đất ở | |
Huyện Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ KIM SƠN | Từ Km24 + 300 - Đến Km24 + 700 (cách ngã ba Quy Kỳ 50m) | 650,000 | 390,000 | 234,000 | 140,400 | 0 | Đất ở | |
Huyện Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ KIM SƠN | Từ Km24 + 700 - Đến Km24 + 800 | 700,000 | 420,000 | 252,000 | 151,200 | 0 | Đất ở | |
Huyện Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ KIM SƠN | Từ Km24 + 800 - Đến Km25 | 450,000 | 270,000 | 162,000 | 97,200 | 0 | Đất ở | |
Huyện Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ KIM SƠN | Từ Km25 - Đến Km25 + 300 (giáp đất Quy Kỳ, đường Đi Chợ Đồn) | 350,000 | 210,000 | 126,000 | 75,600 | 0 | Đất ở | |
Huyện Định Hóa | TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ QUY KỲ | Từ Km25 + 300 - Đến giáp đất huyện Chợ Đồn | 210,000 | 126,000 | 75,600 | 45,360 | 0 | Đất ở | |
Huyện Định Hóa | Đường Phú Tiến - Yên Trạch - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - XÃ PHÚ TIẾN | Từ ngã ba Quốc lộ 3C + 200 m trên trục đường Phú Tiến - Yên Trạch | 800,000 | 480,000 | 288,000 | 172,800 | 0 | Đất ở | |
Huyện Định Hóa | Đường Phú Tiến - Yên Trạch - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - XÃ PHÚ TIẾN | Từ ngã ba Quốc lộ 3C + 200 m - Đến đường rẽ Nhà Văn hóa xóm 1 | 600,000 | 360,000 | 216,000 | 129,600 | 0 | Đất ở | |
Huyện Định Hóa | Đường Phú Tiến - Yên Trạch - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - XÃ PHÚ TIẾN | Từ đường rẽ Nhà Văn hóa xóm 1 - Đến cầu Giáp Danh (giáp đất Yên Trạch) | 400,000 | 240,000 | 144,000 | 86,400 | 0 | Đất ở | |
Huyện Định Hóa | Đường Phú Tiến – Ôn Lương - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - XÃ PHÚ TIẾN | Từ ngã ba Quốc lộ 3C + 400 m trên trục đường Phú Tiến - Ôn Lương | 800,000 | 480,000 | 288,000 | 172,800 | 0 | Đất ở | |
Huyện Định Hóa | Đường Phú Tiến – Ôn Lương - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - XÃ PHÚ TIẾN | Từ ngã ba Quốc lộ 3C + 400 m - Đến ngã ba xóm 3, xóm 10 + 150 m | 700,000 | 420,000 | 252,000 | 151,200 | 0 | Đất ở | |
Huyện Định Hóa | Đường Phú Tiến – Ôn Lương - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - XÃ PHÚ TIẾN | Từ ngã ba xóm 3, xóm 10 + 150 m - Đến giáp đất Ôn Lương | 400,000 | 240,000 | 144,000 | 86,400 | 0 | Đất ở | |
Huyện Định Hóa | TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - XÃ BẢO CƯỜNG | Từ Quốc lộ 3C + 30m (cạnh nhà ông Thao) - Đến cách ngã tư trung tâm xã 50m | 800,000 | 480,000 | 288,000 | 172,800 | 0 | Đất ở | |
Huyện Định Hóa | Từ Quốc lộ 3C rẽ vào Xóm Bãi Á 2 - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU | Từ Quốc lộ 3C rẽ vào xóm Bãi Á 2 - Đến ngã ba đường rẽ Nhà Văn hóa xóm Bãi Á 2 (ngõ quán Hoa Sữa) | 2,500,000 | 1,500,000 | 900,000 | 540,000 | 0 | Đất ở | |
Huyện Định Hóa | Từ Quốc lộ 3C rẽ vào Xóm Bãi Á 2 - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU | Từ Quốc lộ 3C rẽ vào xóm Bãi Á 2 - Đến ngã ba đường rẽ Nhà Văn hóa xóm Bãi Á 2 (ngõ rẽ từ quán Hiền Hà) | 2,500,000 | 1,500,000 | 900,000 | 540,000 | 0 | Đất ở | |