Tháng đầu năm 2021, Giá đất Hòa Lạc đang biến động như thế nào?

Tháng đầu năm 2021, Giá đất Hòa Lạc đang biến động như thế nào?

Giá đất Hòa Lạc đầu năm mới tháng 1/2021 đang biến động như thế nào? Những khu vực nào đang tăng giá và có nhiều nhà đầu tư quan tâm? Cùng chúng tôi điểm qua các khu vực dưới đây!

Giá đất Hòa Lạc tháng 1/2021 đang biến động như thế nào?

Trong tháng đầu năm 2021, giá đất tại các khu vực trong đô thị vệ tinh Hòa Lạc vẫn có chiều hướng tăng nhẹ như xã Phú Cát, Hòa Thạch, Phú Mãn, Bình Yên, Thạch Hòa; các xã còn lại như Đông Xuân, Tiến Xuân, Đồng Trúc, Hạ Bằng,... giá không có nhiều thay đổi so với tháng 12 cuối năm 2020. 

Quý nhà đầu tư tham khảo chi tiết từng khu vực qua từng tháng về biến động giá đất Hòa Lạc 2021 tại bảng thống kê dưới đây!

Vị Trí Giá Thấp Giá Cao Giá Phổ Biến
Xóm Bãi Dài
(Xã Tiến Xuân)
4,00 triệu/m2 8,50 triệu/m2 6,00 triệu/m2
Xóm Bình Sơn
(Xã Tiến Xuân)
2,50 triệu/m2 5,00 triệu/m2 3,00 triệu/m2
Xóm Đồng Cao
(Xã Tiến Xuân)
1,50 triệu/m2 3,70 triệu/m2 2,50 triệu/m2
Xóm Miễu
(Xã Tiến Xuân)
4,00 triệu/m2 11,60 triệu/m2 6,50 triệu/m2
Xóm Trại Mới
(Xã Tiến Xuân)
3,50 triệu/m2 10,20 triệu/m2 5,50 triệu/m2
Xóm Nhòn
(Xã Tiến Xuân)
5,00 triệu/m2 11,50 triệu/m2 7,00 triệu/m2
Xóm Cố Đụng Suối Ngọc
(Xã Tiến Xuân)
3,00 triệu/m2 7,70 triệu/m2 4,50 triệu/m2
Thôn Đồi Sen Trì
(xã Bình Yên)
4,00 triệu/m2 11,20 triệu/m2 7,00 triệu/m2
Thôn Vân Lôi
(xã Bình Yên)
4,00 triệu/m2 10,90 triệu/m2 7,00 triệu/m2
Thôn Thái Bình
(xã Bình Yên)
5,00 triệu/m2 17,90 triệu/m2 8,00 triệu/m2
Thôn Hòa Lạc
(xã Bình Yên)
6,00 triệu/m2 20,50 triệu/m2 10,00 triệu/m2
Thôn Cánh Chủ
(xã Bình Yên)
4,00 triệu/m2 11,30 triệu/m2 7,00 triệu/m2
Thôn Phúc Tiến
(xã Bình Yên)
3,00 triệu/m2 9,00 triệu/m2 5,00 triệu/m2
Thôn Linh Sơn
(xã Bình Yên)
5,00 triệu/m2 17,00 triệu/m2 8,00 triệu/m2
Thôn Cửa Khâu
(Xã Đông Xuân)
2,00 triệu/m2 4,80 triệu/m2 2,50 triệu/m2
Thôn Đồng Chằm
(Xã Đông Xuân)
3,00 triệu/m2 7,30 triệu/m2 5,00 triệu/m2
Thôn Lập Thành
(Xã Đông Xuân)
3,00 triệu/m2 6,60 triệu/m2 4,00 triệu/m2
Thôn Đồng Bèn
(Xã Đông Xuân)
1,50 triệu/m2 4,20 triệu/m2 2,50 triệu/m2
Thôn Đồng Giằng
(Xã Đông Xuân)
2,00 triệu/m2 4,00 triệu/m2 2,50 triệu/m2
Thôn Đá Thâm
(Xã Đông Xuân)
1,50 triệu/m2 3,50 triệu/m2 2,00 triệu/m2
Thôn Phú Sơn
(Xã Phú Cát)
3,50 triệu/m2 10,50 triệu/m2 5,00 triệu/m2
Thôn 4
(Xã Phú Cát)
6,00 triệu/m2 11,00 triệu/m2 8,00 triệu/m2
Thôn 5
(Xã Phú Cát)
6,00 triệu/m2 12,00 triệu/m2 8,50 triệu/m2
Thôn 6
(Xã Phú Cát)
6,00 triệu/m2 14,70 triệu/m2 9,00 triệu/m2
Thôn 7
(Xã Phú Cát)
6,00 triệu/m2 20,50 triệu/m2 9,00 triệu/m2
Thôn Liệp Mai
(Xã Ngọc Liệp)
6,00 triệu/m2 16,70 triệu/m2 9,00 triệu/m2
Thôn Đồng Bụt
(Xã Ngọc Liệp)
6,50 triệu/m2 15,50 triệu/m2 8,50 triệu/m2
Thôn Ngọc Phúc
(Xã Ngọc Liệp)
7,00 triệu/m2 16,50 triệu/m2 9,00 triệu/m2
Thôn Hòa Trúc
(Xã Hòa Thạch)
3,00 triệu/m2 9,20 triệu/m2 4,50 triệu/m2
Thôn Bạch Thạch
(Xã Hòa Thạch)
3,00 triệu/m2 8,40 triệu/m2 4,50 triệu/m2
Thôn Thắng Đầu
(Xã Hòa Thạch)
3,00 triệu/m2 7,90 triệu/m2 4,50 triệu/m2
Thôn Cổ Rùa
(Xã Phú Mãn)
5,00 triệu/m2 10,60 triệu/m2 7,50 triệu/m2
Thôn Đồng Am
(Xã Phú Mãn)
3,50 triệu/m2 10,10 triệu/m2 5,50 triệu/m2
Thôn Đồng Vàng
(Xã Phú Mãn)
5,00 triệu/m2 10,50 triệu/m2 7,00 triệu/m2
Thôn Đồng Vỡ
(Xã Phú Mãn)
2,50 triệu/m2 6,70 triệu/m2 4,00 triệu/m2
Thôn Trán Voi
(Xã Phú Mãn)
2,50 triệu/m2 6,00 triệu/m2 3,50 triệu/m2

Quý nhà đầu tư có thể xem lại giá đất các tháng trước:

DÂN ĐẦU TƯ


Bài viết liên quan khác



Tháng đầu năm 2021, Giá đất Hòa Lạc đang biến động như thế nào?